Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safeguard biodiversity

/ˈseɪfɡɑːrd ˌbaɪoʊˈdaɪvərsɪti/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ sự đa dạng của sự sống trên Trái Đất cụm từ

“Laws are needed to safeguard biodiversity in ecosystems.”Cần có các luật để bảo vệ sự đa dạng sinh học trong hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...