safeguard biodiversity
/ˈseɪfɡɑːrd ˌbaɪoʊˈdaɪvərsɪti/
Nghĩa thường dùng
bảo vệ sự đa dạng của sự sống trên Trái Đất
cụm từ
“Laws are needed to safeguard biodiversity in ecosystems.”Cần có các luật để bảo vệ sự đa dạng sinh học trong hệ sinh thái.