Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safeguard children's rights

/ˈseɪfɡɑːrd ˈʧɪldrənz raɪts/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ quyền trẻ em cụm từ

“Organizations work to safeguard children's rights worldwide.”Các tổ chức làm việc để bảo vệ quyền trẻ em trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...