Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safeguard civil liberties

/ˈseɪf.ɡɑːrd ˈsɪv.əl ˈlɪb.ər.tiz/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ quyền tự do dân sự cụm từ

“Laws should safeguard civil liberties for every citizen.”Luật pháp nên bảo vệ quyền tự do dân sự cho mọi công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...