Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safeguard fundamental freedoms

/ˈseɪfˌɡɑːrd ˈfʌn.dəˌmen.təl ˈfriː.dəmz/

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ các quyền và tự do thiết yếu. cụm từ

“We must safeguard fundamental freedoms in our society.”Chúng ta phải bảo vệ các quyền và tự do thiết yếu trong xã hội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...