Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safeguard individual rights

/ˈseɪfɡɑːrd ˌɪndɪˈvɪdʒuəl raɪts/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ quyền cá nhân cụm từ

“It is important to safeguard individual rights in a democracy.”Việc bảo vệ quyền cá nhân trong một nền dân chủ là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...