safeguard privacy
/ˈseɪfɡɑrd ˈpraɪvəsi/
Nghĩa thường dùng
Bảo vệ thông tin cá nhân không bị lộ ra ngoài.
cụm từ
“New laws aim to safeguard privacy in the digital age.”Các luật mới nhằm bảo vệ quyền riêng tư trong thời đại số.