Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safeguard privacy

/ˈseɪfɡɑrd ˈpraɪvəsi/

Nghĩa thường dùng

Bảo vệ thông tin cá nhân không bị lộ ra ngoài. cụm từ

“New laws aim to safeguard privacy in the digital age.”Các luật mới nhằm bảo vệ quyền riêng tư trong thời đại số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...