safeguard the community
/ˈseɪfɡɑrd ðə kəˈmjunɪti/
Nghĩa thường dùng
bảo vệ và hỗ trợ cư dân địa phương
cụm từ
“The police work hard to safeguard the community.”Cảnh sát làm việc chăm chỉ để bảo vệ cộng đồng.