Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safeguard the community

/ˈseɪfɡɑrd ðə kəˈmjunɪti/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ và hỗ trợ cư dân địa phương cụm từ

“The police work hard to safeguard the community.”Cảnh sát làm việc chăm chỉ để bảo vệ cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...