Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safeguard the law

/ˈseɪfɡɑrd ðə lɔ/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ pháp luật cụm từ

“It is essential to safeguard the law in our society.”Bảo vệ pháp luật trong xã hội của chúng ta là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...