safety audit results
Nghĩa thường dùng
kết quả kiểm tra an toàn
danh từ
“The safety audit results showed significant improvements in workplace conditions.”Kết quả kiểm tra an toàn cho thấy sự cải thiện đáng kể trong điều kiện làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- kết quả kiểm tra an toàn
- safety audit: kiểm tra an toàn
- thông tin thu thập từ cuộc kiểm tra an toàn