Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety audit results

Nghĩa thường dùng

kết quả kiểm tra an toàn danh từ

“The safety audit results showed significant improvements in workplace conditions.”Kết quả kiểm tra an toàn cho thấy sự cải thiện đáng kể trong điều kiện làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kết quả kiểm tra an toàn
    • safety audit: kiểm tra an toàn
  • thông tin thu thập từ cuộc kiểm tra an toàn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...