Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety awareness campaigns

/ˈseɪfti əˈwɛrnəs kæmˌpeɪnz/

Nghĩa thường dùng

Các chương trình thông báo cho công chúng về an toàn trong thảm họa. cụm từ

“Safety awareness campaigns can save lives during emergencies.”Các chiến dịch nâng cao nhận thức về an toàn có thể cứu sống trong các tình huống khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...