Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety committee meet

/ˈseɪfti kəˈmɪti miːt/

Nghĩa thường dùng

ủy ban an toàn cụm từ

“The safety committee meets every month to discuss workplace hazards.”Ủy ban an toàn họp mỗi tháng để thảo luận về các nguy cơ tại nơi làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ủy ban an toàn
    • safety committee meeting: cuộc họp ủy ban an toàn
  • cuộc họp của ủy ban an toàn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...