safety committee meet
/ˈseɪfti kəˈmɪti miːt/
Nghĩa thường dùng
ủy ban an toàn
cụm từ
“The safety committee meets every month to discuss workplace hazards.”Ủy ban an toàn họp mỗi tháng để thảo luận về các nguy cơ tại nơi làm việc.
Đồng nghĩa
safety boardsafety panelsafety group
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- ủy ban an toàn
- safety committee meeting: cuộc họp ủy ban an toàn
- cuộc họp của ủy ban an toàn