safety guideline
Nghĩa thường dùng
hướng dẫn an toàn
danh từ
“The revised safety guidelines distributed to all warehouse staff before the inspection last month.”Các hướng dẫn an toàn đã được phát cho tất cả nhân viên kho trước cuộc kiểm tra vào tháng trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hướng dẫn an toàn
- safety measures: biện pháp an toàn
- safety protocols: giao thức an toàn
- các quy định về an toàn