Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety guideline

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn an toàn danh từ

“The revised safety guidelines distributed to all warehouse staff before the inspection last month.”Các hướng dẫn an toàn đã được phát cho tất cả nhân viên kho trước cuộc kiểm tra vào tháng trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hướng dẫn an toàn
    • safety measures: biện pháp an toàn
    • safety protocols: giao thức an toàn
  • các quy định về an toàn

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...