Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

safety inspector

Nghĩa thường dùng

thanh tra an toàn; người kiểm tra việc tuân thủ các quy định về an toàn danh từ

“Who's the current safety inspector?”Ai là thanh tra an toàn hiện tại?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thanh tra an toàn; người kiểm tra việc tuân thủ các quy định về an toàn
    • current safety inspector: thanh tra an toàn hiện tại
    • health and safety inspector: thanh tra sức khỏe và an toàn lao động
    • workplace safety inspector: thanh tra an toàn nơi làm việc
  • nhân viên phụ trách kiểm tra an toàn tại nơi làm việc hoặc trong một cơ sở
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...