safety inspector
Nghĩa thường dùng
thanh tra an toàn; người kiểm tra việc tuân thủ các quy định về an toàn
danh từ
“Who's the current safety inspector?”Ai là thanh tra an toàn hiện tại?
Đồng nghĩa
safety officersafety examinersafety auditor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thanh tra an toàn; người kiểm tra việc tuân thủ các quy định về an toàn
- current safety inspector: thanh tra an toàn hiện tại
- health and safety inspector: thanh tra sức khỏe và an toàn lao động
- workplace safety inspector: thanh tra an toàn nơi làm việc
- nhân viên phụ trách kiểm tra an toàn tại nơi làm việc hoặc trong một cơ sở