safety-valve
/'seiftivælv/
Biến thể từ
safety-valves số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
safety-valve
/'seiftivælv/
danh từ
- van an toàn
- (nghĩa bóng) cho để xả hơi, chỗ để trút (cơn giận...)
thành ngữ
- to sit in the safety-valve
- theo chính sách đàn áp