Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sagacious

/sə'geiʃəs/ TOEFLGRE phổ biến #35944

Nghĩa thường dùng

uyên thâm, giàu trí tuệ và kinh nghiệm tính từ

“A sagacious mentor guided her through complex contract negotiations.”Một người cố vấn uyên thâm đã hướng dẫn cô qua các cuộc đàm phán hợp đồng phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sagacious

/sə'geiʃəs/

tính từ

  • thông minh, minh mẫn
  • khôn ngoan, sắc sảo
    • sagacious sayings: những lời nói khôn ngoan sắc sảo
    • sagacious plans: những kế hoạch khôn ngoan
  • khôn (súc vật)
Định nghĩa tiếng Anh

s. skillful in statecraft or management

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...