sagacity
/sə'gæsiti/ phổ biến #35237
Nghĩa thường dùng
sự thông thái, khôn ngoan sâu sắc
danh từ
“The chairman's sagacity guided the firm through recession.”Sự thông thái của chủ tịch đã dẫn dắt công ty vượt qua suy thoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sagacity
/sə'gæsiti/
danh từ
- sự thông minh, sự minh mẫn
- sự khôn ngoan, sự sắc sảo
Định nghĩa tiếng Anh
n. the mental ability to understand and discriminate between relations