sagem
/ˈseɪ.dʒɛm/
Nghĩa thường dùng
công ty công nghệ
danh từ
“Sagem specializes in telecommunications.”Sagem chuyên về viễn thông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- công ty công nghệ
ví dụ
Sagem specializes in telecommunications. — Sagem chuyên về viễn thông.