Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sail into the storm

/seɪl ˈɪntu ðə stɔrm/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với thử thách hoặc rủi ro một cách dứt khoát cụm từ

“She decided to sail into the storm and confront her fears.”Cô ấy quyết định đối mặt với thử thách và đối diện với nỗi sợ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...