Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sail into uncharted waters

/seɪl ˈɪntuː ʌnˈʧɑːrtɪd ˈwɔːtərz/

Nghĩa thường dùng

đi vào tình huống nguy hiểm hoặc chưa biết cụm từ

“Starting a new business is like sailing into uncharted waters.”Bắt đầu một doanh nghiệp mới giống như đi vào vùng nước chưa được khám phá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...