sail into uncharted waters
/seɪl ˈɪntuː ʌnˈʧɑːrtɪd ˈwɔːtərz/
Đang hiển thị mục gốc sail into uncharted waters cho “sailing into uncharted waters”.
Nghĩa thường dùng
đi vào tình huống nguy hiểm hoặc chưa biết
cụm từ
“Starting a new business is like sailing into uncharted waters.”Bắt đầu một doanh nghiệp mới giống như đi vào vùng nước chưa được khám phá.