Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salad dressing

/ˈsæləd ˌdresɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nước sốt trộn sa lát danh từ

“She made a simple dressing with oil and lemon.”Cô ấy làm nước sốt đơn giản từ dầu và chanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...