salaried
/'sælərid/ Collins ★ phổ biến #19143
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
salaried
/'sælərid/
tính từ
- ăn lương, được trả lương
- salaried personnel: nhân viên làm công ăn lương, công chức
Định nghĩa tiếng Anh
a. receiving a salary