Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salaried

/'sælərid/ Collins ★ phổ biến #19143
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

salaried

/'sælərid/

tính từ

  • ăn lương, được trả lương
    • salaried personnel: nhân viên làm công ăn lương, công chức
Định nghĩa tiếng Anh

a. receiving a salary

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...