salem /ˈseɪləm/
danh từ
- thành phố
ví dụ
Salem is known for its witch trials. — Salem nổi tiếng với các phiên tòa phù thủy.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Salem is known for its witch trials. — Salem nổi tiếng với các phiên tòa phù thủy.
Đang tải...