Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salep

/'sæləp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

salep

/'sæləp/

danh từ

  • bột củ lan (dùng để ăn) ((cũng) saloop)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The dried tubers of various species of Orchis, and Eulophia. It is used to make a nutritious beverage by treating the powdered preparation with hot water.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...