Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales department

/seɪlz dɪˈpɑːrtmənt/

Nghĩa thường dùng

phòng kinh doanh cụm từ

“The sales department exceeded its targets.”Phòng kinh doanh đã vượt chỉ tiêu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sales department

//

* danh từ
  • phòng tiêu thụ sản phẩm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...