Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales funnel

/seɪlz ˈfʌn.əl/

Nghĩa thường dùng

phễu bán hàng cụm từ

“The sales funnel tracks customer journey.”Phễu bán hàng theo dõi hành trình khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...