Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales pitch

Nghĩa thường dùng

bài thuyết trình bán hàng cụm từ

“He delivered a compelling sales pitch to the clients.”Anh ấy đã trình bày một bài thuyết trình bán hàng hấp dẫn cho các khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...