Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales promotion

Nghĩa thường dùng

khuyến mãi bán hàng cụm từ

“Sales promotions can boost short-term sales significantly.”Khuyến mãi bán hàng có thể tăng doanh số tạm thời một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...