sales report
Nghĩa thường dùng
báo cáo doanh số
cụm từ
“The sales report showed a positive trend.”Báo cáo doanh số cho thấy một xu hướng tích cực.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The sales report showed a positive trend.”Báo cáo doanh số cho thấy một xu hướng tích cực.
Đang tải...