Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sales target

/seɪlz ˈtɑːrɡɪt/

Nghĩa thường dùng

mục tiêu doanh số cụ thể trong một khoảng thời gian cụm từ

“Meeting the sales target is crucial for the team.”Đạt được mục tiêu doanh số là rất quan trọng cho đội ngũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...