Sales tax
/seɪlz tæks/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
thuế mua hàng
danh từ
“The sales tax in this state is 7%.”Thuế mua hàng ở bang này là 7%.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Sales tax
//
- (Econ) Thuế bán hàng.+ Một loại thuế đánh vào giao dịch thị trường.