Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sales tax

/seɪlz tæks/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

thuế mua hàng danh từ

“The sales tax in this state is 7%.”Thuế mua hàng ở bang này là 7%.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Sales tax

//

  • (Econ) Thuế bán hàng.+ Một loại thuế đánh vào giao dịch thị trường.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...