Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saline

/'seilain/ TOEFLIELTS phổ biến #14408

Nghĩa thường dùng

chứa muối, có độ mặn tính từ

“Saline water is found in oceans.”Nước mặn có trong đại dương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saline

/'seilain/

tính từ

  • có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối...)

danh từ

  • (như) salina
  • (y học) dung dịch muối, dung dịch muối đẳng trương
Định nghĩa tiếng Anh

s. containing salt

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...