saline
/'seilain/ TOEFLIELTS phổ biến #14408
Nghĩa thường dùng
chứa muối, có độ mặn
tính từ
“Saline water is found in oceans.”Nước mặn có trong đại dương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
saline
/'seilain/
tính từ
- có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối...)
danh từ
- (như) salina
- (y học) dung dịch muối, dung dịch muối đẳng trương
Định nghĩa tiếng Anh
s. containing salt