Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypersaline

/haɪpərˈseɪlaɪn/

Nghĩa thường dùng

nước có độ mặn cao hơn bình thường danh từ

“The Dead Sea is known for being a hypersaline lake.”Biển Chết nổi tiếng vì là một hồ nước mặn cực kỳ.

Đồng nghĩa salinebrinysaltwatersalty
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nước có độ mặn cao hơn bình thường
    • hypersaline environment: môi trường nước mặn cực kỳ
  • hồ nước mặn cực kỳ (như Biển Chết)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...