hypersaline
/haɪpərˈseɪlaɪn/
Nghĩa thường dùng
nước có độ mặn cao hơn bình thường
danh từ
“The Dead Sea is known for being a hypersaline lake.”Biển Chết nổi tiếng vì là một hồ nước mặn cực kỳ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nước có độ mặn cao hơn bình thường
- hypersaline environment: môi trường nước mặn cực kỳ
- hồ nước mặn cực kỳ (như Biển Chết)