Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salt of the earth

/sɔlt əv ði ɜrθ/

Nghĩa thường dùng

một người tốt và trung thực cụm từ

“My grandfather was the salt of the earth.”Ông tôi là một người rất tốt và trung thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...