Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saltiness

/'sɔ:ltinis/ TOEFL phổ biến #34715

Nghĩa thường dùng

tính mặn của thực phẩm danh từ

“The saltiness of the soup was just right.”Vị mặn của súp vừa đủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saltiness

/'sɔ:ltinis/

danh từ

  • tính mặn; sự có muối
  • tính chua chát, tính châm chọc; tính sắc sảo tính hóm hỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. language or humor that is down-to-earth n. the property of containing salt (as a compound or in solution)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...