saltiness
/'sɔ:ltinis/ TOEFL phổ biến #34715
Nghĩa thường dùng
tính mặn của thực phẩm
danh từ
“The saltiness of the soup was just right.”Vị mặn của súp vừa đủ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
saltiness
/'sɔ:ltinis/
danh từ
- tính mặn; sự có muối
- tính chua chát, tính châm chọc; tính sắc sảo tính hóm hỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. language or humor that is down-to-earth n. the property of containing salt (as a compound or in solution)