salty
/'sɔ:lti/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #9377
Nghĩa thường dùng
mặn
tính từ
“The chips are very salty.”Khoai tây chiên rất mặn.
Biến thể từ
saltier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
salty
/'sɔ:lti/
tính từ
- (thuộc) muối; có muối, mặn
- có hương vị của biển cả
- chua chát, châm biếm; sắc sảo, hóm hỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
a. containing or filled with salt s. one of the four basic taste sensations; like the taste of sea water