salvation
/sæl'veiʃn/ Collins ★★ phổ biến #5519
Nghĩa thường dùng
cứu rỗi
danh từ
“Many seek salvation through faith.”Nhiều người tìm kiếm sự cứu rỗi qua đức tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
salvation
/sæl'veiʃn/
danh từ
- sự bảo vệ (khỏi mất, khỏi thiên tai)
- sự cứu tế, sự cứu giúp
- national salvation: sự cứu nước
- (tôn giáo) sự cứu vớt linh hồn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a means of preserving from harm or unpleasantness n. the state of being saved or preserved from harm n. saving someone or something from harm or from an unpleasant situation