Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salvation

/sæl'veiʃn/ Collins ★★ phổ biến #5519

Nghĩa thường dùng

cứu rỗi danh từ

“Many seek salvation through faith.”Nhiều người tìm kiếm sự cứu rỗi qua đức tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

salvation

/sæl'veiʃn/

danh từ

  • sự bảo vệ (khỏi mất, khỏi thiên tai)
  • sự cứu tế, sự cứu giúp
    • national salvation: sự cứu nước
  • (tôn giáo) sự cứu vớt linh hồn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a means of preserving from harm or unpleasantness n. the state of being saved or preserved from harm n. saving someone or something from harm or from an unpleasant situation

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...