samoa
Nghĩa thường dùng
“Samoa is known for its beautiful beaches.”Samoa nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quốc đảo
ví dụ
Samoa is known for its beautiful beaches. — Samoa nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Samoa is known for its beautiful beaches.”Samoa nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Samoa is known for its beautiful beaches. — Samoa nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đang tải...