Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

samoa

/səˈmoʊə/

Nghĩa thường dùng

quốc đảo danh từ

“Samoa is known for its beautiful beaches.”Samoa nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc đảo

ví dụ

Samoa is known for its beautiful beaches. — Samoa nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...