Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sandwich

/'sænwidʤ/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3529

Nghĩa thường dùng

bánh mì kẹp danh từ

“I made a delicious sandwich for lunch.”Tôi đã làm một chiếc bánh mì kẹp ngon cho bữa trưa.

Đồng nghĩa subhoagiewrap
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sandwich

/'sænwidʤ/

danh từ

  • bánh xăngđuych
  • (nghĩa bóng) cái kẹp cái khoác vào giữa
  • (như) sandwich-man

ngoại động từ

  • để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào giữa
Định nghĩa tiếng Anh

n. two (or more) slices of bread with a filling between them v. make into a sandwich v. insert or squeeze tightly between two people or objects

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...