sandwich
/'sænwidʤ/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3529
Nghĩa thường dùng
bánh mì kẹp
danh từ
“I made a delicious sandwich for lunch.”Tôi đã làm một chiếc bánh mì kẹp ngon cho bữa trưa.
Biến thể từ
sandwiches số nhiều
sandwiched quá khứ phân từ
sandwiching hiện tại phân từ
sandwiched quá khứ
sandwiches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sandwich
/'sænwidʤ/
danh từ
- bánh xăngđuych
- (nghĩa bóng) cái kẹp cái khoác vào giữa
- (như) sandwich-man
ngoại động từ
- để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào giữa
Định nghĩa tiếng Anh
n. two (or more) slices of bread with a filling between them v. make into a sandwich v. insert or squeeze tightly between two people or objects