Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sandy

/'sændi/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6261

Nghĩa thường dùng

cát, có cát tính từ

“The beach was sandy and perfect for sunbathing.”Bãi biển thì có cát và hoàn hảo cho việc tắm nắng.

Biến thể từ sandier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sandy

/'sændi/

danh từ

  • (Sandy) người Ê-cốt

tính từ

  • có cát, có nhiều cát
  • màu cát, hung hung (tóc); có tóc hung hung (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s of hair color; pale yellowish to yellowish brown a resembling or containing or abounding in sand; or growing in sandy areas

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...