Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

santal

/'sæntәl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

santal

//

* danh từ
  • (thực vật học) cây đàn hương
Định nghĩa tiếng Anh

n. A colorless crystalline substance, isomeric with piperonal, but having weak acid properties. It is extracted from sandalwood.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...