Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sao

/sɑːoʊ/

Nghĩa thường dùng

ngôi sao danh từ

“The sao shines brightly in the night sky.”Ngôi sao tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ngôi sao

ví dụ

The sao shines brightly in the night sky. — Ngôi sao tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...