Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sapid

/'sæpid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sapid

/'sæpid/

tính từ

  • thơm ngon, có vị (thức ăn)
  • có hứng thú, đầy thú vị (câu chuyện, bài viết...)
Định nghĩa tiếng Anh

s full of flavor

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...