Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sapling

/'sæpliɳ/ GRE phổ biến #15669

Nghĩa thường dùng

cây non còn nhỏ danh từ

“The gardener planted a sapling in the backyard.”Người làm vườn đã trồng một cây non ở sân sau.

Biến thể từ saplings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sapling

/'sæpliɳ/

danh từ

  • cây nhỏ
  • (nghĩa bóng) người thanh niên
  • chó săn con
Định nghĩa tiếng Anh

n. young tree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...