Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saponification

/sə,pɔnifi'keiʃn/

Nghĩa thường dùng

quá trình tạo ra xà phòng từ mỡ hoặc dầu danh từ

“The saponification of fats produces soap.”Quá trình xà phòng hóa mỡ tạo ra xà phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saponification

/sə,pɔnifi'keiʃn/

danh từ

  • sự hoá xà phòng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a chemical reaction in which an ester is heated with an alkali (especially the alkaline hydrolysis of a fat or oil to make soap)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...