sarong
/sə'rɔɳ/ phổ biến #27021
Nghĩa thường dùng
xà lỏn (váy quần của người Mã lai)
danh từ
“She wore a colorful sarong to the beach.”Cô ấy mặc một chiếc xà lỏn đầy màu sắc ra bãi biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sarong
/sə'rɔɳ/
danh từ
- xà lỏn (váy quần của người Mã lai...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a loose skirt consisting of brightly colored fabric wrapped around the body; worn by both women and men in the South Pacific