Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sash

/sæʃ/ GRE phổ biến #14607

Nghĩa thường dùng

khăn quàng vai; khăn thắt lưng danh từ

“She wore a beautiful sash around her waist.”Cô ấy đeo một chiếc khăn thắt lưng đẹp quanh eo.

Biến thể từ sashes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sash

/sæʃ/

danh từ

  • khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) scarf)

danh từ: (sash-frame)

/sæʃfreim/
  • khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a framework that holds the panes of a window in the window frame

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...