sash
/sæʃ/ GRE phổ biến #14607
Nghĩa thường dùng
khăn quàng vai; khăn thắt lưng
danh từ
“She wore a beautiful sash around her waist.”Cô ấy đeo một chiếc khăn thắt lưng đẹp quanh eo.
Biến thể từ
sashes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sash
/sæʃ/
danh từ
- khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) scarf)
danh từ: (sash-frame)
/sæʃfreim/- khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a framework that holds the panes of a window in the window frame