Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satellite dish

/ˈsætəlaɪt dɪʃ/

Nghĩa thường dùng

chảo thu vệ tinh danh từ

“They fixed a satellite dish to the wall to receive more channels.”Họ lắp một chảo vệ tinh lên tường để thu thêm nhiều kênh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...