Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satiation

/,seiʃi'eiʃn/ phổ biến #38350

Nghĩa thường dùng

Trạng thái được thỏa mãn đến mức tối đa, đặc biệt là về cơn đói. danh từ

“Satiation occurs when you’ve eaten enough food.”Sự thỏa mãn xảy ra khi bạn đã ăn đủ thức ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

satiation

/,seiʃi'eiʃn/

danh từ

  • sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of achieving full gratification

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...