satiety
/sə'taiəti/ phổ biến #31498
Biến thể từ
satieties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
satiety
/sə'taiəti/
danh từ
- sự no, sự chán (vì đã thoả mãn); sự chán ứ, sự ngấy
- to satiety: cho đến chán
- to eat to satiety: ăn đến chán
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thừa thãi
Định nghĩa tiếng Anh
n the state of being satisfactorily full and unable to take on more